Dịch

minim

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Nốt trắngdanh từA half note, drawn as a semibreve with a stem.
  2. Nét dọc ngắn được sử dụng trong chữ viết taydanh từA short vertical stroke used in handwriting.
  3. Bất cứ điều gì rất phút; áp dụng cho động vật và những thứ tương tựdanh từAnything very minute; applied to animalcula and the like.
  4. Loại kiến thợ nhỏ nhất trong đàn kiến cắt ládanh từThe smallest kind of worker in a leaf-cutter ant colony.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. minimDạng gốc (base form)
  2. minimsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

minim restdanh từLặng trắng
minim confusiondanh từNhầm lẫn giữa các chuỗi ký tự tương tự với các ký tự tối thiểu (chẳng hạn như uu và nn) trong các tài liệu viết tay cũ

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Người đàn ông nhỏ bé hoặc một sinh vật
  1. Người đàn ông nhỏ bé hoặc một sinh vật; một người lùnA little man or being; a dwarf.

Ví dụ

  • ^([]) , ; ; […]

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápminime

Ngôn ngữ khác

AI