Dịch

minimal

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Rất nhỏtính từThe smallest possible amount, quantity, or degree.
  2. Cực tiểutính từAmong elements of some collection, such that no other element is greater (with respect to some given partial order).
  3. Tối giảntính từCharacterised by the use of simple form or structures.
  4. Phần tử tối thiểu, mảnh vụndanh từSomething very small; a tiny part or fragment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. minimalDạng gốc (base form)
  2. minimalsSố nhiều (plural)
  3. more minimalSo sánh hơn (comparative)
  4. most minimalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

keep to a minimalGiữ ở mức tối thiểu
minimal disruptionSự gián đoạn tối thiểu
minimal impactTác động tối thiểu
minimal requirementYêu cầu tối thiểu
minimal pairdanh từCặp từ chỉ khác nhau bởi một phân đoạn ngữ âm hoặc siêu phân đoạn, được sử dụng để chứng minh tính hợp lệ của âm vị, thanh điệu hoặc âm sắc được đề xuất
minimal primedanh từMột số nguyên tố mà biểu diễn số của nó không chứa dãy con nhỏ hơn và cũng là số nguyên tố
minimal statedanh từĐồng nghĩa với night watchman state
minimal surfacedanh từCác bề mặt có diện tích bề mặt nhỏ nhất có thể có trong số những bề mặt mà nó có thể biến đổi thành; thường có hình dạng bong bóng xà phòng trải dài trên khung dây

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Tối giản
  1. Characterised by the repetition and gradual alteration of short phrases.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Với nỗ lực tối thiểu, bạn sẽ không thể đạt được mọi ước mơ của mình.
  • , : .Xét theo thứ tự bao hàm tập hợp, tập lũy thừa của tập các số tự nhiên có một phần tử cực tiểu duy nhất: tập rỗng.
  • […] "," , () .Khi giải thích các hiện tượng tinh thần và hành vi, chúng ta luôn tìm kiếm những phần tử tối thiểu, tức những mảnh liên tưởng nhỏ bé mà tâm trí được cho là dựa vào đó.

AI