Dịch

微

Hay gặp
Hán-Việt: vi
wēi

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Nhỏ, tí hon, rất nhỏtiny
  2. Tí hon, thu nhỏminiature
  3. Hơi, một chútslightly
  4. Sâu sắc, tinh viprofound

Chữ và bộ thủ (character, radical)

微
wēivi
Bộ: 彳 · sách (bước chân trái)13 nét
small, prefix micro-, trifling

Cụm từ (phrase)

微信WeChat, Weixin
微软Tập đoàn Microsoft
微不足道Nhỏ bé, không đáng kể, tầm thường
微乎其微Vô cùng nhỏ bé, không đáng kể, rất ít
微笑Mỉm cười
微信群Nhóm WeChat
加微信Kết bạn WeChat
发微信Gửi tin nhắn WeChat

7 nghĩa khác

Nghĩa 7
Khó hiểu
  1. Khó hiểu, thâm thúyabtruse

Ví dụ

  • “”,。"Chào buổi sáng" Tom mỉm cười và nói.
  • ?Cho anh xin số được không?
  • !Đối mặt sự sống với một nụ cười!

AI