微
Hay gặp
Hán-Việt: vi
wēi
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Nhỏ, tí hon, rất nhỏtiny
- Tí hon, thu nhỏminiature
- Hơi, một chútslightly
- Sâu sắc, tinh viprofound
Chữ và bộ thủ (character, radical)
微
wēivi
Bộ: 彳 · sách (bước chân trái)13 nét
small, prefix micro-, triflingCụm từ (phrase)
7 nghĩa khác
Nghĩa 7
Khó hiểu
- Khó hiểu, thâm thúyabtruse
Ví dụ
- “”,。"Chào buổi sáng" Tom mỉm cười và nói.
- ?Cho anh xin số được không?
- !Đối mặt sự sống với một nụ cười!