Dịch

ligeramente

A2trạng từ (adverb)
/liˌxeɾaˈmente/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hơi, một chúttrạng từslightly
  2. Nhẹ nhàng, hời hợttrạng từlightly

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ligeramenteDạng gốc (base form)
  2. ligerísimamenteSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ligeramente diferenteHơi khác biệt
ligeramente inferiorHơi thấp hơn
ligeramente superiorHơi cao hơn
vestido ligeramenteMặc phong phanh
llover ligeramenteMưa nhẹ
tocar ligeramenteChạm nhẹ
ligeramente heridoBị thương nhẹ
ligeramente inclinadoHơi nghiêng

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhẹ nhàng

Ví dụ

  • .Bệnh nhân khẽ cử động môi.
  • Tom .Có vẻ như Tom đang hơi bối rối.
  • .Hình như đồng hồ của tôi chạy hơi sai một chút.

AI