Nghĩa chính
- Một cách nhẹ nhàngtrạng từIn a light manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lightlyDạng gốc (base form)
- lightlierSo sánh hơn (comparative)
- more lightlySo sánh hơn (comparative)
- lightliestSo sánh nhất (superlative)
- most lightlySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| take lightlyđộng từ | động từ | Xem nhẹ, coi thường |
| tread lightlyđộng từ | động từ | Đi nhẹ nhàng; (nghĩa bóng) làm việc thận trọng dè dặt; đề cập một cách dè dặt (đến một vấn đề khó khăn) |
| get off lightlyđộng từ | động từ | Kết thúc bằng một hình phạt nhẹ hoặc không gây tổn hại nghiêm trọng |
| once-over-lightlydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với once-over |
| touch lightly | Chạm nhẹ | |
| tread-lightlydanh từ | danh từ | Cardionema ramosissimumchưa dịch |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- hardtrái nghĩaNhẹ nhàng, không tốn sức.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc lightlyVí dụ
- .Trời vừa bắt đầu mưa nhỏ.
- , .
- .