Nghĩa chính
- Xem nhẹ, coi thườngđộng từngoại động từ (transitive)thường ở câu phủ định (usually negative)To treat casually, without seriousness or worry.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- take lightlyNguyên thể (infinitive)
- takes lightlyNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- took lightly (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- taken lightly (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- taking lightlyPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Xem nhẹ
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- England's opening-day , Johnson's .Sau chiến thắng ngày ra quân của Anh trước Xứ Wales ở Cardiff, các học trò của Martin Johnson tiến vào trận đấu tại Twickenham với sự tự tin đầy mình nhưng kèm theo lời cảnh báo từ huấn luyện viên là không được xem nhẹ người Ý.
- .Một chủ đề như cái chết không phải là điều có thể xem nhẹ.