Dịch

overlightly

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách quá mức; quá dễ dàng hoặc dễ dàng; một cách phù phiếmtrạng từIn an overlight manner; too easily or readily; frivolously

Nguồn gốc (etymology)

over-lightly

  1. từ tiếng Anh trung đạioverlyghtly

Ví dụ

  • , , , , " ' ."
  • . Burton's , , , .

AI