Dịch

light

A1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 53 nghĩa
  1. ánh sángdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The natural energy from the sun or lamps that allows things to be seen.
  2. đèn, bóng đèndanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A lamp or electrical fixture that produces light.
  3. đốt, thắp, nhómđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To start to burn or make something start to burn.
  4. chiếu sáng, thắp sángđộng từB1ngoại động từ (transitive)To provide light for something or make a place bright.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. lightNguyên thể (infinitive)
  2. lightsSố nhiều (plural)
  3. lightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lit (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. lightingPhân từ I (present participle)
  6. lighterSo sánh hơn (comparative)
  7. lightestSo sánh nhất (superlative)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • by the light of sthdưới ánh sáng của cái gìShe could just see by the light of the candle.Cô ấy chỉ có thể nhìn thấy dưới ánh sáng ngọn nến.
  • into the lightra ánh sángBring it into the light so I can see it.Mang nó ra ánh sáng để tôi xem.
  • towards the lightvề phía ánh sángThe plants grow towards the light.Cây cối mọc về phía ánh sáng.
  • light sththắp cái gì
  • be lit (by sth)được thắp sáng (bởi cái gì)At night the hall was lit by candles.Ban đêm ngôi nhà được thắp sáng bởi nến.

53 nghĩa khác

Danh từ (noun) 19
Động từ (verb) 7
Tính từ (adjective) 26
Trạng từ (adverb) 1
Đèn giao thông
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A traffic light, or (by extension) an intersection controlled by traffic lights.

Ví dụ

  • .Hãy bước ra ánh sáng.
  • ; , , , […], , — .Anh ấy đang suy nghĩ; nhưng vẻ lộng lẫy của bài hát, tiếng vang vọng từ cây đàn organ lớn, những ánh đèn tụ lại, chiều cao và sự rộng lớn của ngôi đền tráng lệ này, tuổi đời và sức mạnh của nó—tất cả dường như đều góp phần gây nên cảm xúc rùng mình đi kèm với những suy nghĩ của anh.
  • .Chúng tôi tắt hết đèn rồi đi ngủ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ánh sáng
Sự khai sáng
Lửa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilight
  2. từ tiếng Anh cổlēoht
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*leuht
tính từ, trạng từ, danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiliȝt
  2. từ tiếng Anh cổlēht
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*lį̄ht
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilighten
  2. từ tiếng Anh cổlīehtan“to light, to shine”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*liuhtijaną

AI