Dịch

luster

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈlʌstɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. Ánh, độ bóng, vẻ lấp lánhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability or condition of shining with reflected light; sheen, gleam, gloss, sparkle, shine, etc.
  2. Ánh khoáng vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The way in which the surface of any particular type of mineral reflects light differently from other minerals, which is helpful in telling minerals apart.
  3. Ánh sáng, độ sángdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Shining light from within, luminosity, brightness, shine.
  4. Tráng men, đánh bóngđộng từngoại động từ (transitive)To coat with a lustrous material or glaze, to impart physical luster to an object.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lusterNguyên thể (infinitive)
  2. lustersSố nhiều (plural)
  3. lusteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lusteringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

metallic lusterÁnh kim
luster tileChưa có nghĩa
luster teapotChưa có nghĩa
luster jugChưa có nghĩa
luster fabricChưa có nghĩa
luster woolChưa có nghĩa
luster goodsChưa có nghĩa
luster bowlChưa có nghĩa

19 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 6
Vẻ đẹp rực rỡ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vẻ đẹp rực rỡ, sự lộng lẫyShining beauty, splendor, attractiveness or attraction.

Ví dụ

  • ánh sáng của những vì sao nhỏ
  • Autumn's ...Khi ánh vàng mùa thu tô điểm cho thế gian...
  • , .Sau vụ bê bối, thần tượng đã mất đi hào quang và chỉ có thể nhận việc ở Vegas.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạilustre
  2. từ tiếng Ý cổlustro
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilustre
  2. từ tiếng Latinhlustrum
  3. từ tiếng Latinh cổ*loustrom
danh từ

lust-er

AI