Nghĩa chính
Thêm 19 nghĩa- Ánh, độ bóng, vẻ lấp lánhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability or condition of shining with reflected light; sheen, gleam, gloss, sparkle, shine, etc.
- Ánh khoáng vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The way in which the surface of any particular type of mineral reflects light differently from other minerals, which is helpful in telling minerals apart.
- Ánh sáng, độ sángdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Shining light from within, luminosity, brightness, shine.
- Tráng men, đánh bóngđộng từngoại động từ (transitive)To coat with a lustrous material or glaze, to impart physical luster to an object.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| metallic luster | Ánh kim | |
| luster tile | Chưa có nghĩa | |
| luster teapot | Chưa có nghĩa | |
| luster jug | Chưa có nghĩa | |
| luster fabric | Chưa có nghĩa | |
| luster wool | Chưa có nghĩa | |
| luster goods | Chưa có nghĩa | |
| luster bowl | Chưa có nghĩa |
19 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 6
Vẻ đẹp rực rỡ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vẻ đẹp rực rỡ, sự lộng lẫyShining beauty, splendor, attractiveness or attraction.
Ví dụ
- ánh sáng của những vì sao nhỏ
- Autumn's ...Khi ánh vàng mùa thu tô điểm cho thế gian...
- , .Sau vụ bê bối, thần tượng đã mất đi hào quang và chỉ có thể nhận việc ở Vegas.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa