Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Hang của thú dữdanh từA small cavern or hollow place in the side of a hill, or among rocks; especially, a cave used by a wild animal for shelter or concealment.
- Hang ổ, sào huyệtdanh từA squalid or wretched place; a haunt.
- Chui vào hang, ẩn nấpđộng từphản thân (reflexive)To ensconce or hide oneself in (or as in) a den.
- Sau đó, khi ấytrạng từkhông so sánh (not comparable)Pronunciation spelling of then, representing AAVE, Bermuda English.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| den of iniquitydanh từ | danh từ | Ổ tội lỗi |
| den of thieves | Ổ trộm cắp | |
| lion's dendanh từ | danh từ | Hang cọp, nơi nguy hiểm |
| opium dendanh từ | danh từ | Ổ hút thuốc phiện |
| Den.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Denmark |
| good-denthán từ | thán từ | Lời chào; "Chào buổi tối" |
| drug dendanh từ | danh từ | Loại cửa hàng bán lẻ cần sa được tổ chức dưới dạng hợp tác xã phi lợi nhuận, trong đó cần sa được trồng và chia sẻ, thường nhằm mục đích thư giãn hoặc giao lưu xã hội |
| dragon's dendanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lion's den |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Phòng riêng
- Phòng riêng, phòng giải trí gia đìnhA comfortable room not used for formal entertaining.
Họ từ (word family)
cùng gốc denNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiden
- từ tiếng Anh cổdenn“den, lair (of a beast), cave; a swine-pasture, a woodland pasture for swine”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*dani“threshing-floor, barn-floor”
danh từ
- từ tiếng Pháp cổdenier
- từ tiếng Latinhdenarius
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ’ .Daniel bị ném vào hang sư tử.
- Nằm dài trong một ổ hút ở Bombay / Há hốc mồm và chẳng có gì nhiều để nói
- .Mấy bé gái nhà chúng tôi thích lấy ga trải giường và đồ đạc quanh nhà để dựng lều chơi trong phòng khách rồi giả vờ đang đi thám hiểm.