Dịch

den

B1danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)
UK/ˈdɛn/US/dɛn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Hang của thú dữdanh từA small cavern or hollow place in the side of a hill, or among rocks; especially, a cave used by a wild animal for shelter or concealment.
  2. Hang ổ, sào huyệtdanh từA squalid or wretched place; a haunt.
  3. Chui vào hang, ẩn nấpđộng từphản thân (reflexive)To ensconce or hide oneself in (or as in) a den.
  4. Sau đó, khi ấytrạng từkhông so sánh (not comparable)Pronunciation spelling of then, representing AAVE, Bermuda English.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. denNguyên thể (infinitive)
  2. densSố nhiều (plural)
  3. dennedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. denningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

den of iniquitydanh từỔ tội lỗi
den of thievesỔ trộm cắp
lion's dendanh từHang cọp, nơi nguy hiểm
opium dendanh từỔ hút thuốc phiện
Den.danh từ riêngViết tắt của Denmark
good-denthán từLời chào; "Chào buổi tối"
drug dendanh từLoại cửa hàng bán lẻ cần sa được tổ chức dưới dạng hợp tác xã phi lợi nhuận, trong đó cần sa được trồng và chia sẻ, thường nhằm mục đích thư giãn hoặc giao lưu xã hội
dragon's dendanh từĐồng nghĩa với lion's den

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Phòng riêng
  1. Phòng riêng, phòng giải trí gia đìnhA comfortable room not used for formal entertaining.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiden
  2. từ tiếng Anh cổdenn“den, lair (of a beast), cave; a swine-pasture, a woodland pasture for swine”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*dani“threshing-floor, barn-floor”
danh từ
  1. từ tiếng Pháp cổdenier
  2. từ tiếng Latinhdenarius

Ví dụ

  • ’ .Daniel bị ném vào hang sư tử.
  • Nằm dài trong một ổ hút ở Bombay / Há hốc mồm và chẳng có gì nhiều để nói
  • .Mấy bé gái nhà chúng tôi thích lấy ga trải giường và đồ đạc quanh nhà để dựng lều chơi trong phòng khách rồi giả vờ đang đi thám hiểm.

AI