Dịch

fort

A2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/fɔːt/US/fɔɹt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Pháo đài; công sựdanh từA fortified defensive structure stationed with troops.
  2. Căn cứ quân sự, đồndanh từAny permanent army post.
  3. Pháo đài đồ chơidanh từA structure improvised from furniture, bedding, etc., for playing games.
  4. Xây pháo đài, củng cố phòng thủđộng từTo create a fort, fortifications, a strong point, or a redoubt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fortNguyên thể (infinitive)
  2. fortsSố nhiều (plural)
  3. fortedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fortingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Trạm giao thương
  1. An outlying trading-station, as in British North America.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Pháo đài
Căn cứ quân sự

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifort
  2. từ tiếng Pháp trung đạifort“strong”

Cùng gốc (doublet)fortisforte

Ví dụ

  • .Chúng ta cần xây một pháo đài.
  • .Hãy xây một pháo đài gối.
  • .Kẻ thù chiếm giữ pháo đài.

AI