Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Pháo đài; công sựdanh từA fortified defensive structure stationed with troops.
- Căn cứ quân sự, đồndanh từAny permanent army post.
- Pháo đài đồ chơidanh từA structure improvised from furniture, bedding, etc., for playing games.
- Xây pháo đài, củng cố phòng thủđộng từTo create a fort, fortifications, a strong point, or a redoubt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trạm giao thương
- An outlying trading-station, as in British North America.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc fortNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Chúng ta cần xây một pháo đài.
- .Hãy xây một pháo đài gối.
- .Kẻ thù chiếm giữ pháo đài.