Dịch

rampart

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈɹæm.pɑː(ɹ)t/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thành lũy, lũy đấtdanh từA defensive mound of earth or a wall with a broad top and usually a stone parapet; a wall-like ridge of earth, stones or debris; an embankment for defensive purpose.
  2. Công sự, hàng rào bảo vệdanh từA defensive structure; a protective barrier; a bulwark.
  3. Lá chắn, vật bảo vệdanh từThat which defends against intrusion from outside; a protection.
  4. Xây thành lũy bảo vệđộng từTo defend with a rampart; fortify or surround with a rampart.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rampartNguyên thể (infinitive)
  2. rampartsSố nhiều (plural)
  3. rampartedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rampartingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bờ dốc
  1. thường dùng số nhiều (usually plural)Bờ dốc, vách đáA steep bank of a river or gorge.

Ví dụ

  • , , .Giữa điểm phía nam của ngôi làng, gọi là Bridge End, và sông Thames là hai dãy thành lũy và một con hào được gọi là Dyke Hills.
  • , glitt’ring Những ngọn đồi cỏ kia, những thung lũng lấp lánh / Được bao bọc kiên cố bằng những vách đá
  • , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạirempart“rampart of a fort”
  2. từ tiếng Pháp cổremparer“to defend, fortify, inclose with a rampart”
  3. từ tiếng Occitan cổamparer

AI