Nghĩa chính
Thêm 24 nghĩa- bức tường, tường, vách, thànhdanh từA1A solid vertical structure forming the outside or divisions of a building or container.
- bức tường, lớp chắn, khối chắndanh từB1A large mass or layer of smoke, water, sound, etc. that acts like a wall.
- rào cản, tường chắndanh từA2A barrier or obstacle, sometimes a means of defense or security.
- tường thành, thành lũydanh từA2An earth or stone defensive structure around a city, castle, or other place.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on the walltrên tườngColourful abstract paintings hung on the walls.Các bức tranh trừu tượng sặc sỡ treo trên tường.
- wall between A and Bbức tường giữa A và Bthe wall between the living room and the dining roombức tường giữa phòng khách và phòng ăn
- wall sthxây tường bao quanh cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
24 nghĩa khác
Danh từ (noun) 17
Động từ (verb) 6
Thán từ (interjection) 1
Bước đường cùng
- Bước đường cùng, ngõ cụtA point of desperation.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- cercaTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc wallNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiwal
- từ tiếng Anh cổweall“wall, dike, earthwork, rampart, dam, rocky shore, cliff”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wall“wall, rampart, entrenchment”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwalle
- từ tiếng Anh cổ*wealla
- từ tiếng German nguyên thủy*wallô
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiwallen
- từ tiếng Anh cổweallan“to bubble, boil”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wallan
Ví dụ
- .Bản đồ ở trên tường.
- a wall of sound; a wall of water; a wall of smoke obscured their view of enemy forcesbức tường âm thanh; bức tường nước; một bức màn khói che khuất tầm nhìn của họ về lực lượng địch
- A wall of police officers met the protesters before they reached the capitol steps.Một hàng rào cảnh sát đã chặn người biểu tình trước khi họ tiến tới các bậc thang của tòa nhà quốc hội.