Dịch

brick wall

danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈbɹɪk ˈwɔl/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Bức tường gạchdanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see brick, wall. A wall made of bricks.
  2. Trở ngạidanh từAn obstacle.
  3. Loại bộ lọc khử răng cưa có đường cắt dốcdanh từA type of anti-aliasing filter with a steep cutoff.
  4. Xung quanh xây tường gạchđộng từTo build a brick wall around.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brick wallNguyên thể (infinitive)
  2. brick wallsSố nhiều (plural)
  3. brick walledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. brick wallingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

talk to a brick wallđộng từBị ai đó hoàn toàn phớt lờ hoặc coi thường, như thể đang nói chuyện với một vật vô tri
run into a brick wallđộng từGặp phải một rào cản hoặc trở ngại không thể vượt qua để tiến bộ
bang one's head against a brick wallđộng từLãng phí công sức vào một dự án vô ích
see through brick wallcụm từSắc sảo, thông minh xuất chúng
brick-walledChưa có nghĩa
hit a brick wallChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Một người im lặng hoặc không phản hồi
  1. Someone who is silent or unresponsive.

Họ từ (word family)

cùng gốc brick wall

Ví dụ

  • .Tôi có cảm giác mình đang nói chuyện với bức tường gạch.
  • 1973.
  • anti-imaging .

AI