Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kẻ ngốc, đồ ngốcdanh từA fool.
- Dưa chuột bao tử muốidanh từA large pickled gherkin or cucumber.
- Dạng khác của whallytính từkhông so sánh (not comparable)Alternative form of whally
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wallyDạng gốc (base form)
- walliesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Wally Worlddanh từ riêng | danh từ riêng | Công viên giải trí lớn hư cấu hoặc giả định |
| peely-wallytính từ | tính từ | Nhạt, nhão; mất màu hoặc trông xấu |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dạng khác của value
- Alternative pronunciation (and hence spelling) of value
Họ từ (word family)
cùng gốc wallyVí dụ
- ' ,' . ' .'Đừng ngốc thế, Ruby nói. Felicity thông minh hơn cậu có mơ cũng không bằng đâu.
- (£1.40) ... , (45) – – .Đậu nghiền (£1.40) thì... nhão, còn dưa muối (45p) mang ra được thái lát và bài trí đẹp mắt thành hình một bông hoa.
- […] , . ( '' , :) […] […] (. 183)[...] một bên mắt của ông ấy bị đục, tình trạng phổ biến ở người bản xứ vùng này.