Dịch

wally

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈwɒli/US/ˈwɔli/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kẻ ngốc, đồ ngốcdanh từA fool.
  2. Dưa chuột bao tử muốidanh từA large pickled gherkin or cucumber.
  3. Dạng khác của whallytính từkhông so sánh (not comparable)Alternative form of whally

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wallyDạng gốc (base form)
  2. walliesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Wally Worlddanh từ riêngCông viên giải trí lớn hư cấu hoặc giả định
peely-wallytính từNhạt, nhão; mất màu hoặc trông xấu

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Dạng khác của value
  1. Alternative pronunciation (and hence spelling) of value

Ví dụ

  • ' ,' . ' .'Đừng ngốc thế, Ruby nói. Felicity thông minh hơn cậu có mơ cũng không bằng đâu.
  • (£1.40) ... , (45) – – .Đậu nghiền (£1.40) thì... nhão, còn dưa muối (45p) mang ra được thái lát và bài trí đẹp mắt thành hình một bông hoa.
  • […] , . ( '' , :) […] […] (. 183)[...] một bên mắt của ông ấy bị đục, tình trạng phổ biến ở người bản xứ vùng này.

AI