Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đèn chùmdanh từA branched, often ornate, light fixture suspended from a ceiling.
- Đèn chùm cắm nếndanh từOne lit by candles.
- Người trả giá giảdanh từđứng trước danh từ (attributive)A fictional bidder used to increase the price at an auction.
- Đèn nội soi mắtdanh từAn endoilluminator used in eye surgery.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chandelierDạng gốc (base form)
- chandeliersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chandelier plantdanh từ | danh từ | Cây mọng nước Kalanchoe delagoensis |
| chandelier earringdanh từ | danh từ | Chiếc khuyên tai lủng lẳng rất dài, được trang trí công phu, thường bao gồm các đồ trang sức và hạt có cấu trúc xếp tầng |
| not the brightest bulb in the chandeliercụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với not the sharpest tool in the shed |
| chandelier exit | Chưa có nghĩa | |
| chandelier bid | Chưa có nghĩa | |
| chandelier bidding | Chưa có nghĩa | |
| chandelier stop | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khung gỗ chống hàng rào
- A portable frame used to support temporary wooden fences.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc chandelierNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápchandelier
- từ tiếng Latinhcandelabrum
Cùng gốc (doublet)candelabrum
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- . , ?Cô mở cửa phòng khách trong sự lo sợ. Liệu cô có thấy Esther chết đuối với đầu trong bể cá vàng, hay bị treo cổ từ chiếc đèn chùm bằng dây áo lót?
- ‘’ (non-existing ‘ ’) , .Các giá thầu thường là thật nhưng có thể là giả hoặc giá thầu đèn chùm thay mặt cho người ký gửi, hoặc các giá thầu được để lại trước cho người đấu giá.
- . , , .Khung gỗ để xếp các bó củi, dùng che chở cho công nhân khi tiến công.