Dịch

chandelier

B2danh từ (noun)
UK/ˌʃæn.dəˈlɪə(ɹ)/US/ˌʃæn.dəˈlɪɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đèn chùmdanh từA branched, often ornate, light fixture suspended from a ceiling.
  2. Đèn chùm cắm nếndanh từOne lit by candles.
  3. Người trả giá giảdanh từđứng trước danh từ (attributive)A fictional bidder used to increase the price at an auction.
  4. Đèn nội soi mắtdanh từAn endoilluminator used in eye surgery.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chandelierDạng gốc (base form)
  2. chandeliersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chandelier plantdanh từCây mọng nước Kalanchoe delagoensis
chandelier earringdanh từChiếc khuyên tai lủng lẳng rất dài, được trang trí công phu, thường bao gồm các đồ trang sức và hạt có cấu trúc xếp tầng
not the brightest bulb in the chandeliercụm từĐồng nghĩa với not the sharpest tool in the shed
chandelier exitChưa có nghĩa
chandelier bidChưa có nghĩa
chandelier biddingChưa có nghĩa
chandelier stopChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khung gỗ chống hàng rào
  1. A portable frame used to support temporary wooden fences.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápchandelier
  2. từ tiếng Latinhcandelabrum

Cùng gốc (doublet)candelabrum

Ví dụ

  • . , ?Cô mở cửa phòng khách trong sự lo sợ. Liệu cô có thấy Esther chết đuối với đầu trong bể cá vàng, hay bị treo cổ từ chiếc đèn chùm bằng dây áo lót?
  • ‘’ (non-existing ‘ ’) , .Các giá thầu thường là thật nhưng có thể là giả hoặc giá thầu đèn chùm thay mặt cho người ký gửi, hoặc các giá thầu được để lại trước cho người đấu giá.
  • . , , .Khung gỗ để xếp các bó củi, dùng che chở cho công nhân khi tiến công.

AI