Dịch

candid

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈkæn.dɪd/US/ˈkeə̯n.dɪd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bộc trựctính từImpartial and free from prejudice.
  2. Thẳng thắn, bộc trựctính từStraightforward, open and sincere, whether people find either refreshing or distasteful.
  3. Tự nhiên, không tạo dángtính từUnposed or rehearsed.
  4. Bức ảnh chụp tự nhiêndanh từA spontaneous or unposed photograph.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. candidDạng gốc (base form)
  2. candidsSố nhiều (plural)
  3. more candidSo sánh hơn (comparative)
  4. candiderSo sánh hơn (comparative)
  5. most candidSo sánh nhất (superlative)
  6. candidestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

candid cameradanh từMáy quay giấu kín
candid interviewBuộc phỏng vấn thẳng thắn
candid opinionÝ kiến thẳng thắn
candid photographBức ảnh chụp tự nhiên
candid shotBức hình chụp tự nhiên
candid friendcụm từ(Mỉa mai) Người làm ra vẻ bộc trực ngay thẳng nhưng dụng ý để nói xấu bạn

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Trắng sáng
  1. Trắng sáng, trong sángBright; white.

Ví dụ

  • , : « .»Khi được hỏi về cuộc bỏ phiếu Brexit, vị tổng thống vô tư đã nói với Marr: «Tôi không phải là người phán xét hay bình luận về quyết định của nhân dân các bạn.»
  • sự thừa nhận tội lỗi thẳng thắn đến bất ngờ
  • ?Liệu việc dùng thêm đèn flash hay đèn chiếu có can thiệp vào bối cảnh chụp tự nhiên hoặc làm hỏng bầu không khí không?

AI