Dịch

ingenuous

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngây thơ, khờ khạotính từNaive and trusting.
  2. Hồn nhiên, đơn thuầntính từDemonstrating childlike simplicity.
  3. Vụng về, thiếu tinh tếtính từUnsophisticated; clumsy or obvious.
  4. Không biết che giấu, thật thàtính từUnable to mask one's feelings.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ingenuousDạng gốc (base form)
  2. more ingenuousSo sánh hơn (comparative)
  3. most ingenuousSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thẳng thắn
  1. Thẳng thắn, bộc trựcStraightforward, candid, open, frank.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhingenuus“of noble character, frank”

Cùng gốc (doublet)ingenu

Ví dụ

  • " ?" " ." " ?" . ."Ý anh muốn nói là anh không bỏ vợ để theo người đàn bà khác?" "Dĩ nhiên là không." "Anh thề danh dự chứ?" Tôi không biết tại sao mình lại hỏi vậy. Tôi thật là hồn nhiên.
  • .Những mâu thuẫn rõ rệt trong hành vi của ông ta vì vậy nên được xem nhẹ như những nỗ lực vụng về nhằm thoát khỏi hậu quả của một quan điểm trí tuệ mà ông ta từng chấp nhận nhưng chưa bao giờ thực sự là niềm tin sâu sắc của mình.
  • [] Grace’s , , master’s .Người quản gia của Ngài tại câu lạc bộ, chắc chắn là cùng với những người đàn ông có địa vị xã hội tương đương, bàn về tính cách và công việc của chủ mình với sự thành thật bộc trực phù hợp với những quý ông gặp nhau trong sự tin cậy.

AI