Dịch

disingenuously

trạng từ (adverb)
UK/ˌdɪs.ɪnˈd͡ʒɛn.ju.əs.li/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Theo cách không thẳng thắn hoặc cởi mở; lừa bịptrạng từIn a manner that is not frank or open; deceptively.
  2. Một cách không cao quý; theo cách không phù hợp với danh dự hoặc nhân phẩm thực sự; một cách không xứng đángtrạng từIn an unnoble manner; in a manner unbecoming of true honor or dignity; unworthily.
  3. Theo cách tỏ ra ngây thơ, có thể để đưa ra quan điểm hoặc để đánh lừatrạng từIn a manner that adopts a pose of naïveté, possibly to make a point or to deceive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disingenuouslyDạng gốc (base form)
  2. more disingenuouslySo sánh hơn (comparative)
  3. most disingenuouslySo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • letter's , Fidessa.
  • , opponent's

AI