Dịch

candidly

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Thật thà, thẳng thắntrạng từin a candid manner; frankly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. candidlyDạng gốc (base form)
  2. more candidlySo sánh hơn (comparative)
  3. most candidlySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Đệ nhất phu nhân Jill Biden hôm thứ Tư đã thẳng thắn nói về cuộc sống mới của mình, than thở về áp lực to lớn mà một đệ nhất phu nhân có thể phải đối mặt.
  • ", ." ."Đúng, tôi đã làm việc đó." Tom (tên người) thừa nhận một cách thẳng thắn.
  • .Anh ấy nói lên suy nghĩ của mình một cách khá thẳng thắn.

AI