Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
candidness
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Sự không thiên vị, sự vô tư
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being candid.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
candidity
Nguồn gốc
(etymology)
candid
+
-ness
Ví dụ
This
is
an
important
factor
in
establishing
trust
and
may
affect
the
adolescent's
candidness
and
anxiety
level
during
the
session
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
candidness
candid
Bộc trực
tính từ, danh từ
candid
ly
Thật thà, thẳng thắn
trạng từ
AI
1
Sự không thiên vị
1
Sự không thiên vị
1
Sự không thiên vị