Dịch

deceptively

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Đánh lừa, gây hiểu nhầmtrạng từIn a deceptive manner; misleadingly.
  2. Trông vậy mà không phải vậytrạng từActually but not apparently.
  3. Thoạt nhìn có vẻtrạng từApparently but not actually.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deceptivelyDạng gốc (base form)
  2. more deceptivelySo sánh hơn (comparative)
  3. most deceptivelySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

deceptively misdescriptivetính từTrong luật nhãn hiệu của Hoa Kỳ, mô tả sai theo cách có khả năng đánh lừa người tiêu dùng theo cách ảnh hưởng đến quyết định mua hàng

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • less-than- những giai điệu có vẻ vui tươi đánh lừa che đậy phần lời ít vui vẻ hơn
  • tình hình có vẻ phức tạp thực ra lại rất đơn giản
  • . , they’ve .Các nhà toán học từ lâu đã trăn trở với một câu đố thoạt nhìn có vẻ dễ về tầm với của một con dê bị buộc vào hàng rào. Cho đến nay, họ mới chỉ tìm ra câu trả lời gần đúng.

AI