Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
deceptiveness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính dối trá, tính lọc lừa, sự làm cho lầm lẫn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
the state or quality of being deceptive
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
deceit
trickery
duplicity
perfidy
dissimulation
deceitfulness
Xem thêm 3
Nguồn gốc
(etymology)
deceptive
+
-ness
Họ từ
(word family)
cùng gốc
deceptiveness
deceptive
Lừa dối
tính từ
dece
ive
Đánh lừa
động từ
deceptive
ly
Đánh lừa, gây hiểu nhầm
trạng từ
AI
1
Tính dối trá
1
Tính dối trá
1
Tính dối trá