duplicity
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự lừa dối, hai mặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Intentional deceptiveness; double-dealing.
- Tính chất gấp đôidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being double or twofold.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- duplicityDạng gốc (base form)
- duplicitiesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Tom thường bị cáo buộc có sự lừa dối.
Họ từ (word family)
cùng gốc duplicityTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha