Dịch

dupe

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Người bị lừadanh từA person who has been deceived.
  2. Bản sao ảnhdanh từA duplicate of a photographic image.
  3. Bản sao biên laidanh từA duplicate of an order receipt printed for kitchen staff.
  4. Lừa gạtđộng từTo swindle, deceive, or trick.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dupeNguyên thể (infinitive)
  2. dupesSố nhiều (plural)
  3. dupedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dupingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dupe sblừa aiThey soon realized they had been duped.Họ sớm nhận ra rằng mình đã bị lừa.
  • dupe sb into doing sthlừa ai làm gìHe was duped into giving them his credit card.Anh ta bị lừa đưa thẻ tín dụng cho họ.

Cụm từ (phrase)

slash dupedanh từĐồng nghĩa với scratch print
duper's delightdanh từĐồng nghĩa với duping delight

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Từ lặp trong ô chữ
  1. A word which appears more than once in a crossword puzzle.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhân bản
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

Từ tượng thanh

  1. mượn từ tiếng Phápduper
  2. từ tiếng Pháp trung đạiduppe
danh từ, động từ

Rút gọn từ duplicate

Ví dụ

  • Young's . . Young's .Tôi đang trả lời thư của Allen Young gửi biên tập viên về hai bài báo tôi viết cho GCN về trải nghiệm của mình ở Cuba. Ý chính trong thư của ông Young là tôi là kẻ bị cộng sản lợi dụng và những người Cuba chia sẻ quan điểm và trải nghiệm với tôi chỉ đơn giản là nói dối.
  • Aldi , big-brand .Và nhiều người mua sắm đến Aldi vì những món được gọi là hàng nhái của các loại thực phẩm và đồ uống đắt tiền, thương hiệu lớn.
  • ?Bạn có thể nhân bản bức ảnh này cho tôi không?

AI