Nghĩa chính
- Dê tế thần, dê gánh tộidanh từIn the Mosaic Day of Atonement ritual, a goat symbolically imbued with the sins of the people, and sent out alive into the wilderness while another was sacrificed.
- Kẻ chịu tội thay, vật hy sinhdanh từSomeone unfairly blamed or punished for some failure.
- Đổ tội, đổ vạđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To unfairly blame or punish someone for some failure; to make a scapegoat of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scapegoatNguyên thể (infinitive)
- scapegoatsSố nhiều (plural)
- scapegoatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- scapegoatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- scapegoat sb/sthđổ lỗi cho ai/cái gì, biến ai/cái gì thành dê thế tội
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Corbett nói rằng Railtrack chịu áp lực lớn sau đó, vì đó là vật hy sinh mặc dù tín hiệu vẫn hoạt động bình thường.
- ... .Mọi người có xu hướng sợ hãi rồi đổ tội cho những nhóm dường như hoàn toàn khác biệt với nhóm của họ.
- .Anh ấy luôn là kẻ chịu tội thay.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc scapegoat- scapegoaterNgười làm vật tế thần cho người khác (trừng phạt ai đó vì hành vi sai trái của người khác)danh từ
- scapegoatishGiống hoặc có đặc điểm của vật tế thầntính từ
- scapegoatismViệc bắt ai đó phải chịu trách nhiệm làm vật tế thầndanh từ
- scapegoatableCó thể bị biến thành vật tế thầntính từ
Từ liên quan (related word)