scape
C2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Thân trầndanh từA leafless stalk growing directly out of a root, bulb, or subterranean structure.
- Đốt râudanh từThe basal segment of an insect's antenna (i.e. the part closest to the body).
- Ống đẻ trứngdanh từThe basal part, more specifically known as the oviscape, of the ovipositor of an insect.
- Thân cộtdanh từThe shaft of a column.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scapeDạng gốc (base form)
- scapesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -scapehậu tố | hậu tố | Hình thức, sự hình thành, hình dạng |
| rot-scapedanh từ | danh từ | Môi trường có thảm thực vật mục nát |
| scape-birddanh từ | danh từ | Con chim tượng trưng đã mang bệnh tật và tội lỗi của con người chuyển sang nó rồi được thả về tự nhiên để mang đi những phiền não |
| scape-wheeldanh từ | danh từ | Bánh xe trong một bộ thoát (như của một chiếc đồng hồ hoặc một chiếc đồng hồ đeo tay) mà các pallet tác động vào các răng của nó |
| scape-animaldanh từ | danh từ | Con vật tượng trưng đã mang bệnh tật và tội lỗi của con người chuyển sang nó và sau đó bị đưa còn sống vào nơi hoang dã để mang đi những phiền não |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 1
Phần loe ở thân cột
- The apophyge of a shaft.
Họ từ (word family)
cùng gốc scapeNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , / , Hee sẽ cung cấp cho bạn chìa khóa và ổ khóa để do thám, / Và thoát khỏi gián điệp, vì mục đích tốt đẹp
- sự bị bắt hụt, sự suýt bị tai nạn