Dịch

scape

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Thân trầndanh từA leafless stalk growing directly out of a root, bulb, or subterranean structure.
  2. Đốt râudanh từThe basal segment of an insect's antenna (i.e. the part closest to the body).
  3. Ống đẻ trứngdanh từThe basal part, more specifically known as the oviscape, of the ovipositor of an insect.
  4. Thân cộtdanh từThe shaft of a column.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scapeDạng gốc (base form)
  2. scapesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

-scapehậu tốHình thức, sự hình thành, hình dạng
rot-scapedanh từMôi trường có thảm thực vật mục nát
scape-birddanh từCon chim tượng trưng đã mang bệnh tật và tội lỗi của con người chuyển sang nó rồi được thả về tự nhiên để mang đi những phiền não
scape-wheeldanh từBánh xe trong một bộ thoát (như của một chiếc đồng hồ hoặc một chiếc đồng hồ đeo tay) mà các pallet tác động vào các răng của nó
scape-animaldanh từCon vật tượng trưng đã mang bệnh tật và tội lỗi của con người chuyển sang nó và sau đó bị đưa còn sống vào nơi hoang dã để mang đi những phiền não

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 1
Phần loe ở thân cột
  1. The apophyge of a shaft.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhscāpus
  2. từ Doric Greekσκᾶποςskâpos
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiscapen

Cùng gốc (doublet)escapescarper

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , / , Hee sẽ cung cấp cho bạn chìa khóa và ổ khóa để do thám, / Và thoát khỏi gián điệp, vì mục đích tốt đẹp
  • sự bị bắt hụt, sự suýt bị tai nạn

AI