Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
scapegoating
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động biến ai đó thành vật tế thần
danh từ
The act of making somebody a scapegoat.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
scapegoating
Dạng gốc
(base form)
scapegoating
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Nazi
persecution
of
Jews
,
as
with
other
scapegoatings
,
was
focused
,
systematic
and
directly
lethal
.
Other
oppressions
have
been
more
long-term
and
uneven
[…]
AI
1
Hành động biến ai đó thành vật tế thần
1
Hành động biến ai đó thành vật tế thần
1
Hành động biến ai đó thành vật tế thần