Dịch

scarper

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈskɑːpə/US/ˈskɑɹpəɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ra đi thật nhanh; trốn thoát, chạy trốnđộng từnội động từ (intransitive)To depart quickly; to escape, to flee, to run away.
  2. Chủ yếu trong việc làm Scarper: hành động rời đi nhanh chóng hoặc bỏ chạy; một cuộc trốn chạy, một chuyến baydanh từChiefly in do a scarper: an act of departing quickly or running away; an escape, a flight.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scarperNguyên thể (infinitive)
  2. scarpersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. scarperedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scarperingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

scarper the lettyđộng từRời khỏi nơi thuê một cách nhanh chóng mà không phải trả tiền

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Chủ yếu trong Scarper the letty: khởi hành nhanh chóng hoặc chạy trốn khỏi (một nơi)
  1. ngoại động từ (transitive)Chủ yếu trong Scarper the letty: khởi hành nhanh chóng hoặc chạy trốn khỏi (một nơi); chạy trốnChiefly in scarper the letty: to depart quickly or run away from (a place); to flee.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýscappare“to run away, escape, flee”
  2. từ tiếng Latinh bình dân*excappāre“to escape”
  3. từ tiếng Latinhex-

Cùng gốc (doublet)escapescape

Ví dụ

  • " !" . , , " Slow-Coach, two's — , —!" , "" , […]
  • : , . / : .
  • , .

AI