Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rot-scape
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Môi trường có thảm thực vật mục nát
danh từ
An environment of rotting vegetation.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rot-scape
Dạng gốc
(base form)
rot-scape
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
rot
+
-scape
Ví dụ
How
do
fungi
juggle
this
kind
of
trade-off
while
exploring
a
crowded
rot-scape
in
search
of
food
?
AI
1
Môi trường có thảm thực vật mục nát
1
Môi trường có thảm thực vật mục nát
1
Môi trường có thảm thực vật mục nát