Dịch

rot

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ɹɔt/US/ɹɑt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Thối rữađộng từnội động từ (intransitive)To suffer decomposition due to biological action, especially by fungi or bacteria.
  2. Mục ruỗng, thoái hóa, cùn mònđộng từnội động từ (intransitive)To decline in function or utility.
  3. Làm suy đồi, làm tha hóađộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To (cause to) deteriorate in any way, as in morals; to corrupt.
  4. Sự thối rữa, sự mục nátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of becoming rotten; putrefaction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rotNguyên thể (infinitive)
  2. rotsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rottedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rottingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rot (away)mục nát, thối rữaThe window frame had rotted away completely.Khung cửa sổ đã bị mục nát hoàn toàn.
  • rot sthlàm mục, làm sâu cái gìToo much sugar will rot your teeth.Ăn quá nhiều đường sẽ làm sâu răng.

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 3
Làm thối rữa
  1. ngoại động từ (transitive)Làm thối rữa, làm mụcTo make putrid; to cause to be wholly or partially decomposed by natural processes.

Ví dụ

  • Fix'd , / , , .Bám chặt như cái cây nơi mảnh đất riêng mình, / Để hút chất dinh dưỡng, sinh sôi rồi thối rữa.
  • , !Não cậu sẽ mục ruỗng ra nếu cứ ngồi máy tính nhiều thế đấy, Tony!
  • làm mục sợi thực vật

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiroten
  2. từ tiếng Anh cổrotian“to rot, become corrupted, ulcerate, putrefy”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*rotēn

AI