Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
heartrot
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Căn bệnh gây thối rữa ở lõi cây, do sợi nấm của nhiều loại nấm khác nhau gây ra
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A disease producing decay in the hearts of trees, caused by the mycelia of various fungi.
Nguồn gốc
(etymology)
heart
+
rot
AI
1
Căn bệnh gây thối rữa ở lõi cây
1
Căn bệnh gây thối rữa ở lõi cây
1
Căn bệnh gây thối rữa ở lõi cây