Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Con cừudanh từđếm được (countable)A woolly ruminant of the genus Ovis.
- Cừu nhàdanh từđếm được (countable)A member of the domestic species Ovis aries, the most well-known species of Ovis.
- Kẻ a dua, người ba phảidanh từđếm được (countable)A timid, shy person who is easily led by others.
- Con chiên, tín đồdanh từđếm được (countable)A religious adherent, a member of a congregation or religious community (compare flock).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| black sheepdanh từ | danh từ | Kẻ khác biệt, kẻ lạc loài |
| count sheepđộng từ | động từ | Đếm cừu cho dễ ngủ |
| flock of sheep | Đàn cừu | |
| like sheep | Mù quáng hùa theo đám đông | |
| sheep dip | Thuốc trừ sâu cho cừu | |
| lost sheepdanh từ | danh từ | Chiên lạc |
| white sheepdanh từ | danh từ | Một người tuân thủ; một người bình thường hoặc thông thường |
| domestic sheepdanh từ | danh từ | Ovis aries, cừu thuần hóa được nuôi làm vật nuôi |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Da cừu
- không đếm được (uncountable)Sheepskin leather.
Họ từ (word family)
cùng gốc shoopNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạischep
- từ Anglian Old Englishsċēp
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*skāp
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Con cừu đã bị hiến tế.
- .Cừu ăn cỏ.
- .Lông cừu rất xốp mềm.