Dịch

sheep

A1danh từ (noun)

Dạng gốc:shoopQuả của hoa hồng; tầm xuân

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Con cừudanh từđếm được (countable)A woolly ruminant of the genus Ovis.
  2. Cừu nhàdanh từđếm được (countable)A member of the domestic species Ovis aries, the most well-known species of Ovis.
  3. Kẻ a dua, người ba phảidanh từđếm được (countable)A timid, shy person who is easily led by others.
  4. Con chiên, tín đồdanh từđếm được (countable)A religious adherent, a member of a congregation or religious community (compare flock).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

black sheepdanh từKẻ khác biệt, kẻ lạc loài
count sheepđộng từĐếm cừu cho dễ ngủ
flock of sheepĐàn cừu
like sheepMù quáng hùa theo đám đông
sheep dipThuốc trừ sâu cho cừu
lost sheepdanh từChiên lạc
white sheepdanh từMột người tuân thủ; một người bình thường hoặc thông thường
domestic sheepdanh từOvis aries, cừu thuần hóa được nuôi làm vật nuôi

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Da cừu
  1. không đếm được (uncountable)Sheepskin leather.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạischep
  2. từ Anglian Old Englishsċēp
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*skāp

Ví dụ

  • .Con cừu đã bị hiến tế.
  • .Cừu ăn cỏ.
  • .Lông cừu rất xốp mềm.

AI