Dịch

recluse

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cô lập, biệt lậptính từSequestered; secluded, isolated.
  2. Ẩn giấu, bí mậttính từHidden, secret.
  3. Người sống ẩn dậtdanh từA person who lives in self-imposed isolation or seclusion from the world, especially for religious purposes; a hermit.
  4. Đóng kín, cô lậpđộng từngoại động từ (transitive)To shut; to seclude.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người sống ẩn dật

Cụm từ (phrase)

brown reclusedanh từLoài nhện độc ở miền trung nam nước Mỹ có vết hình cây vĩ cầm trên lưng; một con nhện ẩn dật màu nâu (Loxosceles reclusa)
recluse spiderdanh từCác loài nhện nhỏ có nọc độc thuộc chi Loxosceles và Sicarius
brown recluse spiderdanh từLoài nhện có nọc độc ở Mỹ, thuộc loài Loxosceles reclusa, có một vết hình cây vĩ cầm trên lưng
Texas reclusedanh từCon nhện ẩn dật thuộc loài Loxosceles devia, ở Texas
Mediterranean recluse spiderdanh từLoxosceles rufescens, một loài nhện có nguồn gốc ở vùng Địa Trung Hải

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Nơi ở của người ẩn dật
  1. The place where a recluse dwells; a place of isolation or seclusion.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổreclus
  2. từ tiếng Latinhreclūdō“to disclose, to open”

Ví dụ

  • , / .Chìm sâu trong thiền định, ẩn dật / Tránh xa giao tiếp con người.
  • , president’s 1985. , 1996, ; , .Đầu tiên, chú của tổng thống qua đời năm 1985. Kaczynski bị công khai danh tính là Unabomber hơn một thập kỷ sau đó, vào năm 1996, khi ông ta bị bắt; trước đó, ông ta đã sống như một ẩn sĩ ở vùng hoang dã Montana.
  • ngày xuất hiện đó được đưa ra khỏi nơi ẩn dật và được đưa vào nơi bảo quản an toàn

AI