Dịch

sullen

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. U ám; hờn dỗitính từHaving a brooding ill temper; sulky.
  2. Ảm đạm; u tốitính từGloomy; dismal; foreboding.
  3. Chậm chạptính từSluggish; slow.
  4. Sự ủ rũ; hờn dỗidanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Sullen feelings or manners; sulks; moroseness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sullenDạng gốc (base form)
  2. sullensSố nhiều (plural)
  3. sullenerSo sánh hơn (comparative)
  4. sullenestSo sánh nhất (superlative)

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Ác ý
  1. Ác ý; bất tườngMischievous; malignant; unpropitious.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisoleyn
  2. từ tiếng Anglo-Normansoleyn“alone”
  3. từ tiếng Pháp cổsole“single, sole, alone”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ;Và để họ chết đi, những kẻ đã già và còn hờn dỗi;
  • life's , / death’s , / ,Cậu ta chỉ là một thiếu niên ủ rũ khác.
  • / murderer's ,cô ấy lại gặp / Cái nhìn ủ rũ của kẻ sát nhân hung bạo,

AI