Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- U ám; hờn dỗitính từHaving a brooding ill temper; sulky.
- Ảm đạm; u tốitính từGloomy; dismal; foreboding.
- Chậm chạptính từSluggish; slow.
- Sự ủ rũ; hờn dỗidanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Sullen feelings or manners; sulks; moroseness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc sullen4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Ác ý
- Ác ý; bất tườngMischievous; malignant; unpropitious.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisoleyn
- từ tiếng Anglo-Normansoleyn“alone”
- từ tiếng Pháp cổsole“single, sole, alone”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ;Và để họ chết đi, những kẻ đã già và còn hờn dỗi;
- life's , / death’s , / ,Cậu ta chỉ là một thiếu niên ủ rũ khác.
- / murderer's ,cô ấy lại gặp / Cái nhìn ủ rũ của kẻ sát nhân hung bạo,