Dịch

ponderous

C2tính từ (adjective)
UK/ˈpɒn.dəɹ.əs/US/ˈpɑn.dɚ.əs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nặng nề, đồ sộtính từHeavy, massive, weighty.
  2. Nặng nề, u uấttính từSerious, onerous, oppressive.
  3. Vụng về, chậm chạptính từClumsy, unwieldy, or slow, especially due to weight.
  4. Tẻ nhạt, dài dòngtính từDull, boring, tedious; long-winded in expression.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ponderousDạng gốc (base form)
  2. more ponderousSo sánh hơn (comparative)
  3. most ponderousSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Trầm ngâm
  1. Trầm ngâm, sâu sắcCharacterized by or associated with pondering.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhponderōsus“weighty”

Ví dụ

  • [] , , , .Anh nhìn thấy, ở cuối một hốc tường nông, một cánh cửa gỗ tối màu nặng nề, được gia cố bằng sắt.
  • Dryden's . . . comick ; , , , .Dryden cho rằng kịch nghệ cần sự luân phiên giữa các cảnh hài và bi; và cần phải giảm bớt áp lực của những sự kiện nặng nề cùng sự mệt mỏi của những đam mê nhọc nhằn bằng những khoảng nghỉ vui vẻ.
  • . . . , , .Theo sau những bước chân ông là hai người phụ nữ cao tuổi thuộc tầng lớp trung lưu thấp, một người mập mạp chậm chạp, người kia má hồng và nhanh nhẹn.

AI