Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- rất lớn, khổng lồ, đồ sộ, cực kỳtính từB1large in size, scale, amount, or degree.
- tuyệt vời, rất ấn tượng, đẹp tuyệttính từB1Excellent, outstanding, beautiful, or impressive, especially in informal British use.
- nghiêm trọng, ảnh hưởng diện rộngtính từB2severe, or affecting a large part of the body.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- massiveDạng gốc (base form)
- massivesSố nhiều (plural)
- more massiveSo sánh hơn (comparative)
- most massiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| massive amount | Số lượng khổng lồ | |
| massive heart attack | Cơn đau tim nghiêm trọng | |
| massive impact | Tác động to lớn | |
| massive increase | Sự gia tăng mạnh mẽ | |
| massive scale | Quy mô khổng lồ | |
| massive success | Thành công vang dội | |
| massive stroke | Đột quỵ nghiêm trọng | |
| massive resistancedanh từ | danh từ | Chiến lược chính trị nhằm mục đích thuyết phục các quan chức Virginia thông qua luật và chính sách ngăn chặn việc xóa bỏ sự phân biệt chủng tộc ở trường công, đặc biệt là sau vụ Brown kiện Hội đồng Giáo dục |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 2
Nặng
- Nặng, có khối lượng lớnSubstantial in mass; bulky, heavy and solid.
Ví dụ
- , .So với các mẫu xe cùng loại thời Thế chiến II, xe tăng chiến đấu chủ lực Abrams thực sự đồ sộ.
- - .Cực kỳ hào hứng - tôi đang lên kế hoạch cho một ngày thật tuyệt vời.
- một cơn đột quỵ nghiêm trọng
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc massiveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimassif
- từ tiếng Pháp trung đạimassif
- từ tiếng Irelandmas“fine, handsome”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- industrialđồng nghĩanhấn mạnh kích thước hoặc khối lượng