Dịch

industrial

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ɪnˈdʌs.tɹi.əl/US/ɪnˈɖɐs.ʈɾɪ.ɐl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. công nghiệp, thuộc về công nghiệptính từB1Relating to industry or characterized by the presence of many factories.
  2. sản xuất công nghiệp, dùng trong công nghiệp, chuẩn công nghiệptính từB1Produced by industry or suitable for use in industrial settings.
  3. quy mô cực lớn, khổng lồtính từB2Massive in scale or quantity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. industrialDạng gốc (base form)
  2. industrialsSố nhiều (plural)
  3. more industrialSo sánh hơn (comparative)
  4. most industrialSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

industrial actiondanh từTrừng phạt lao động
industrial disputeTranh chấp lao động
industrial estatedanh từKhu công nghiệp
industrial parkdanh từKhu công nghiệp
industrial revolutiondanh từ riêngCách mạng công nghiệp, cách mạng công nghiệp lần thứ nhất
industrial wasteChất thải công nghiệp
industrial scaledanh từKích thước hoặc số lượng lớn đặc trưng của các quy trình công nghiệp
industrial complexdanh từNhà máy lớn hoặc một khu công nghiệp tập trung ở một khu vực địa lý hạn chế

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 6
Thuộc công nhân công nghiệp
  1. Employed as manpower by such industry.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phát triển công nghiệp
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

industry-al

  1. từ tiếng Phápindustriel

Ví dụ

  • town's , . , .Cảnh tượng một thiếu niên đi dạo trên đường phố của thị trấn nhỏ thường không được chú ý, nhưng đối với Cảnh sát Benicia Cpl. Kirk Keffer, mọi thứ có vẻ không ổn trên con phố yên tĩnh trong khu công nghiệp của thị trấn.
  • , .Hàng thủ công ít được tiêu chuẩn hóa hơn các sản phẩm công nghiệp, vì thế kém tính nghệ thuật hơn hay nói đúng hơn là ít hoàn hảo hơn.
  • .Đó là một thành phố công nghiệp.

AI