Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- công nghiệp, thuộc về công nghiệptính từB1Relating to industry or characterized by the presence of many factories.
- sản xuất công nghiệp, dùng trong công nghiệp, chuẩn công nghiệptính từB1Produced by industry or suitable for use in industrial settings.
- quy mô cực lớn, khổng lồtính từB2Massive in scale or quantity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- industrialDạng gốc (base form)
- industrialsSố nhiều (plural)
- more industrialSo sánh hơn (comparative)
- most industrialSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| industrial actiondanh từ | danh từ | Trừng phạt lao động |
| industrial dispute | Tranh chấp lao động | |
| industrial estatedanh từ | danh từ | Khu công nghiệp |
| industrial parkdanh từ | danh từ | Khu công nghiệp |
| industrial revolutiondanh từ riêng | danh từ riêng | Cách mạng công nghiệp, cách mạng công nghiệp lần thứ nhất |
| industrial waste | Chất thải công nghiệp | |
| industrial scaledanh từ | danh từ | Kích thước hoặc số lượng lớn đặc trưng của các quy trình công nghiệp |
| industrial complexdanh từ | danh từ | Nhà máy lớn hoặc một khu công nghiệp tập trung ở một khu vực địa lý hạn chế |
8 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 6
Thuộc công nhân công nghiệp
- Employed as manpower by such industry.
Xuất hiện ở từ khác
- industrydễ nhầmTính từ mang nghĩa 'thuộc về công nghiệp' (ví dụ: industrial waste - rác thải công nghiệp).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phát triển công nghiệp
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc industrialNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- town's , . , .Cảnh tượng một thiếu niên đi dạo trên đường phố của thị trấn nhỏ thường không được chú ý, nhưng đối với Cảnh sát Benicia Cpl. Kirk Keffer, mọi thứ có vẻ không ổn trên con phố yên tĩnh trong khu công nghiệp của thị trấn.
- , .Hàng thủ công ít được tiêu chuẩn hóa hơn các sản phẩm công nghiệp, vì thế kém tính nghệ thuật hơn hay nói đúng hơn là ít hoàn hảo hơn.
- .Đó là một thành phố công nghiệp.