industrial
B1tính từ (adjective)
Hay gặp/indusˈtɾjal/nguồn
Nghĩa chính
- Công nghiệp, thuộc công nghiệptính từindustrial
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- industrialDạng gốc (base form)
- industrialesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| parque industrial | Khu công nghiệp | |
| residuo industrial | Chất thải công nghiệp | |
| zona industrial | Khu công nghiệp | |
| complejo industrialdanh từ | danh từ | Khu công nghiệp |
| propiedad industrialdanh từ | danh từ | Sở hữu công nghiệp |
| complejo militar industrialdanh từ | danh từ | Tổ hợp công nghiệp quân sự |
| registro de la propiedad industrialdanh từ | danh từ | Đăng ký sở hữu công nghiệp |
| polígono industrial | Khu công nghiệp |
Xuất hiện ở từ khác
- hecho a manotrái nghĩasản xuất công nghiệp, hàng loạt
- industriadễ nhầmTính từ 'thuộc về ngành công nghiệp'; không thay thế cho danh từ industria.
Họ từ (word family)
cùng gốc industrialNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Các bạn có nghe nói về tổ hợp công nghiệp quân sự không?
- .Các loại xe công nghiệp sử dụng động cơ diesel.
- ¿ ?Cách mạng Công nghiệp đã bắt đầu như thế nào?