Dịch

industria

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/inˈdustɾja/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. công nghiệp, ngành sản xuấtdanh từA2the economic sector made up of businesses that produce goods, such as cars or textiles
  2. ngành, lĩnh vực kinh doanhdanh từA2a sector made up of businesses in the same field, such as tourism, music, or finance

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. industriaDạng gốc (base form)
  2. industriasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

industria ligeraCông nghiệp nhẹ
industria pesadaCông nghiệp nặng
industria textilNgành dệt may
industria automotrizNgành ô tô
industria de la modaNgành thời trang
industria musicalNgành âm nhạc
de industriatrạng từCố tình; có mục đích
industria del espectáculoTriển lãm kinh doanh

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Sự cần cù
  1. Sự cần cù, tính chăm chỉindustry (the tendency to work persistently)

Ví dụ

  • .Cô ấy làm việc cho một doanh nghiệp công nghiệp nước ngoài.
  • .Động cơ hơi nước đã cách mạng hóa nền công nghiệp.
  • Kyoto .Kyoto phụ thuộc vào ngành công nghiệp du lịch.

AI