Dịch

hecho a mano

B1tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. làm bằng tay, thủ côngtính từB1Made by hand or using simple tools rather than by machines.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hecho a manoDạng gốc (base form)
  2. hechas a manoGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. hechos a manoGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. hecha a manoGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

papel hecho a manoGiấy thủ công
producto hecho a manoSản phẩm thủ công
regalo hecho a manoMón quà làm bằng tay

Ngôn ngữ khác

AI