hecho
A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈet͡ʃo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- quá khứ phân từ của hacerđộng từA1Past participle of hacer, used with haber in compound past tenses.
- xong, hoàn thànhtính từA1Finished or completed; said of a task or piece of work.
- sự thật, thực tếdanh từA2A fact or matter known to be true; de hecho means “in fact”.
- được làm, làm bằng vật liệutính từB1Made or manufactured, especially of a particular material.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dar por hecho algo | Coi cái gì là đương nhiên | |
| de hechotrạng từ | trạng từ | Thực tế là, quả thực, thực ra |
| hecho a manotính từ | tính từ | Làm bằng tay, thủ công |
| hecho polvo | Kiệt sức, mệt lử | |
| hecho y derecho | Chín chắn, trưởng thành | |
| estar hecho | Đã xong | |
| haber hecho | Đã làm | |
| hecho a la medida | May đo, làm riêng |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 2
Chính tả sai của echo
- misspelling of echo
Xuất hiện ở từ khác
- doingTiếng Anhtương đương
- realityTiếng Anhtương đương
- acciónđồng nghĩasự việc hoặc kết quả thực tế đã xảy ra
- dichodễ nhầmdanh từ chỉ 'sự việc, sự kiện' hoặc phân từ của hacer, hay kết hợp cùng dicho trong thành ngữ dicho y hecho
- hagodễ nhầmquá khứ phân từ của hacer (đã làm) hoặc danh từ nghĩa là sự việc, sự thật
- realizadodễ nhầm, đồng nghĩarất gần nghĩa, và thường dùng tự nhiên hơn trong lời nói.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- "¿ ?" ", ".Cậu đã làm bài tập về nhà chưa?" "Rồi, tớ làm rồi.
- .Chiếc váy này mặc lên người bạn vừa như in.
- .Chúng tôi không thể làm được việc đó nếu không có sự ủng hộ của các bạn.