Dịch

de hecho

trạng từ (adverb)
/de ˈet͡ʃo/

Nghĩa chính

  1. Thực tế là, quả thực, thực ratrạng từin fact, actually, indeed, as a matter of fact
  2. Cố ý, chủ tâmtrạng từon purpose, purposely

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

de hecho y de derechotính từTheo quyền riêng của mình
unión de hechoKết hợp dân sự
pareja de hechoCặp đôi sống chung

AI