de hecho
trạng từ (adverb)
/de ˈet͡ʃo/
Nghĩa chính
- Thực tế là, quả thực, thực ratrạng từin fact, actually, indeed, as a matter of fact
- Cố ý, chủ tâmtrạng từon purpose, purposely
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de hecho y de derechotính từ | tính từ | Theo quyền riêng của mình |
| unión de hecho | Kết hợp dân sự | |
| pareja de hecho | Cặp đôi sống chung |
Ví dụ
- .