Dịch

on purpose

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ɒn ˈpɜːpəs/US/ɑn ˈpɝpəs/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cố tình, cố ý, chủ tâmcụm giới từBy design, as opposed to by accident; intentionally; deliberately.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

accidentally on purposetrạng từCố ý, mặc dù có vẻ vô tình

1 nghĩa khác

Cụm giới từ (prepositional phrase) 1
Để
  1. Để, nhằm mục đíchIn order to (do something); with the objective that.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Anh ta không cố tình làm điều đó.
  • .Tôi cố tình phá cửa sổ.
  • .Tôi nghĩ Tom không cố ý.

AI