Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cố tình, cố ý, chủ tâmcụm giới từBy design, as opposed to by accident; intentionally; deliberately.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| accidentally on purposetrạng từ | trạng từ | Cố ý, mặc dù có vẻ vô tình |
1 nghĩa khác
Cụm giới từ (prepositional phrase) 1
Để
- Để, nhằm mục đíchIn order to (do something); with the objective that.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ta không cố tình làm điều đó.
- .Tôi cố tình phá cửa sổ.
- .Tôi nghĩ Tom không cố ý.