Nghĩa chính
- Tình cờtrạng từAccidentally; unintentionally; without meaning to; as the result of an event not expected, aided, or willingly planned.
- Là kết quả của một số sự cố không được chủ ý, ngoài ý muốn, không liên quan, tự nhiên hoặc ngẫu nhiên; là kết quả bất ngờ, không lường trước được của những yếu tố trước đây không liên quan đến nhautrạng từAs the result of some undesigned, unintended, unrelated, natural, or random occurrence; as the unexpected and unforeseen result of formerly unrelated factors.
- Tình cờ; bất ngờ; là kết quả của một chuỗi sự kiện không liên quantrạng từBy chance; unexpectedly; as the result of an unrelated series of events.
- Tình cờ; là kết quả của một số sự kiện hoặc chuỗi sự kiện không lường trước được; không ngờ tới; là kết quả của một sự kiện không có tầm nhìn xa, kỳ vọng, sự hỗ trợ hoặc sự thiết kế của người gây ra sự kiện đó; ngoài ý muốntính từAccidental; as the result of some unforeseen happening or series of events; unexpected; resulting from an event without the foresight, expectation, aid, or design of the person by whose agency it was caused; unintentional.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- by accidentDạng gốc (base form)
- more by accidentSo sánh hơn (comparative)
- most by accidentSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| purely by accident | Hoàn toàn do tình cờ | |
| go off by accident | Vô tình cướp cò |
Ví dụ
- .Anh ấy đã tình cờ nghe được cuộc nói chuyện đó.
- .Không phải ngẫu nhiên mà chiến tranh đã xảy ra.
- . .
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tình cờ
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- accidentkết hợptình cờ, ngẫu nhiên
- sin quererTiếng Tây Ban Nhatương đương