Dịch

accident

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. tai nạn giao thông, vụ va chạmdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A crash involving a vehicle or other transport that causes damage, injury, or death.
  2. tai nạn, sự cố, biến cốdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unexpected harmful event, especially one not directly caused by people.
  3. sự tình cờ, may rủi, sự ngẫu nhiêndanh từA2không đếm được (uncountable)Chance or randomness; in by accident, something happens without being intended.
  4. sự tình cờ, sự ngẫu nhiêndanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An event that happens by chance rather than by plan or intention.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. accidentDạng gốc (base form)
  2. accidentsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in an accidenttrong vụ tai nạnHe was killed in an accident.Anh ấy đã thiệt mạng trong một vụ tai nạn.

Cụm từ (phrase)

by accidenttrạng từ, tính từTình cờ
car accidentVụ đâm xe
fatal accidentTai nạn chết người
have an accidentđộng từTè dầm, đi vệ sinh không đúng chỗ
scene of the accidentHiện trường vụ tai nạn
traffic accidentTai nạn giao thông
a happy accidentĐiều tình cờ may mắn
cause an accidentGây ra tai nạn

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Tính từ (adjective) 1
Sự kiện bất ngờ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự kiện bất ngờ, trường hợp ngoài dự kiếncasus; such unforeseen, extraordinary, extraneous interference as is out of the range of ordinary calculation.

Ví dụ

  • .Bảo hiểm của tôi tăng lên sau vụ tai nạn thứ hai trong vòng ba tháng.
  • ?Anh ta có nhắc đến vụ tai nạn không?
  • , . .Và những tác phẩm của ông cũng vậy, điều mà ông tự hào cho là phản chiếu hoàn hảo cuộc đời mình. Sự tình cờ đóng vai trò lớn trong cả hai.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiaccident
  2. từ tiếng Pháp cổaccident
  3. từ tiếng Latinhaccidēns

AI