mishap
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nạndanh từAn accident, mistake, or problem.
- Vận rủi, bất hạnhdanh từIll luck; misfortune; mischance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mishapDạng gốc (base form)
- mishapsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| make up one's mind to some mishapcụm từ | cụm từ | Đành phải chịu một sự không may nào đó coi như là không tránh được |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Xảy ra do rủi ro
- nội động từ (intransitive)To happen through misfortune; to mishappen.
Nguồn gốc (etymology)
Xuất hiện ở từ khác
- accidentđồng nghĩaSự cố bất ngờ, thường nhỏ hoặc ít nghiêm trọng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc mishapNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- “ ,” . “ , .”“Israel vô cùng hối tiếc về sự cố bi thảm xảy ra hôm nay tại Bệnh viện Nasser,” văn phòng cho biết trong một tuyên bố. Tuyên bố nói thêm rằng “Israel coi trọng công việc của các nhà báo, nhân viên y tế và tất cả thường dân.”
- , , .Có những nghi lễ nhất định được cả cộng đồng hoặc ngôi làng cử hành mỗi năm một lần, nhằm bảo vệ các thành viên khỏi những nguy hiểm trong rừng, khỏi bệnh tật và rủi ro trong mười hai tháng tới.
- .Anh ấy đã học được một bài học quý giá từ sự cố đó.