Dịch

hap

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Vận mệnh, số phận, may rủidanh từkhông đếm được (uncountable)A person's lot (good or bad), luck, fortune, fate.
  2. Cơ may, rủi ro, sự tình cờdanh từđếm được (countable)A stroke of good or bad luck, an occurrence or happening, especially an unexpected, random, chance, or fortuitous event.
  3. Sự việc, chuyện xảy radanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Happenings; events; goings-on.
  4. Xảy ra, diễn ra, sinh rađộng từnội động từ (intransitive)To happen; to befall; to chance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hapDạng gốc (base form)
  2. hapsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hap-harlotdanh từTấm trải giường thô
what's the hapscụm từChuyện gì đang xảy ra vậy?; có chuyện gì thế? (một lời chào)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Tấm chăn ấm
  1. Tấm chăn ấm, mềnA wrap, such as a quilt or a comforter. Also, a small or folded blanket placed on the end of a bed to keep feet warm.

Ví dụ

  • , / , / .Nguyền rủa những vận may tốt, và nguyền rủa những kẻ xây dựng hy vọng của chúng trên vận rủi, mà không tạo ra sự tuyệt vọng làm chiếc khiên chắc chắn nhất cho tất cả những cú đánh chắc chắn này.
  • : ", . () . ?" : " -- , !"Katie Griffin trong vai Samantha Sparks: "Này, Flint. Vừa nãy tớ nghe thấy tiếng thở dài kéo dài của cậu đấy. Có chuyện gì thế?" Mark Edwards trong vai Flint Lockwood: "Có chuyện này -- cậu sẽ không tin đâu, nhưng bố tớ vừa bảo tớ chế tạo cho ông ấy một phát minh!
  • " , !" : , . " , ,...."Nhưng thật đáng khen ngợi, vì sự việc đã diễn ra như vậy!" một người nói: Khi đó, có thêm nhân chứng và vụ án bị hoãn lại. "Sự việc không diễn ra như vậy, vì hắn đã hành động như thế..."

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihap
  2. từ tiếng Bắc Âu cổhapp“hap, chance, good luck”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*hampą“convenience, happiness”
danh từ

Rút gọn từ happening

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh cổhap

AI