Dịch

go on

A2động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. tiếp tục, tiến hànhđộng từA2nội động từ (intransitive)To continue an action or extend in space or time.
  2. xảy ra, diễn rađộng từA2nội động từ (intransitive)To happen or take place.
  3. nói mãi, lải nhảiđộng từB1nội động từ (intransitive)To talk frequently or at great length about something.
  4. dựa vào, căn cứ vàođộng từB1ngoại động từ (transitive)To use information as a basis for understanding or deciding.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. go onNguyên thể (infinitive)
  2. goes onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. went on (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. gone on (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. going onPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Thán từ (interjection) 4
Lên sân khấu
  1. nội động từ (intransitive)Lên sân khấu, thay thếTo move or proceed so as to become "on" in any of various senses.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nói mãi
Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Con đường này kéo dài thêm khoảng hai mươi dặm nữa.
  • , ? , , ? , Satan's Ông Crowley, điều gì đã diễn ra trong đầu ông? Ôi, ông Crowley, ông có trò chuyện với người chết không? Lối sống của ông đối với tôi thật bi thảm Với tất cả những sự hưng phấn đó Ông đã lừa mọi người bằng phép thuật Phải, ông đã chờ đợi tiếng gọi của Satan
  • ?Bạn thôi lải nhải về kỳ nghỉ ngớ ngẩn của mình đi được không?

AI