Nghĩa chính
- đồng ý, hợp tác, đi theođộng từA2To cooperate, agree, or support someone or an idea.
- tiếp tục, đi tiếp, di chuyểnđộng từA2To move forward, continue an activity, or proceed.
- đi ngang, đi dọc, đi tớiđộng từA2To move along a path, street, or line.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- go alongNguyên thể (infinitive)
- goes alongNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- went along (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- gone along (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- going alongPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)go along the riverĐi dọc theo sônggo along the streetĐi dọc theo con đườnggo along with the planĐồng ý với kế hoạchgo along with youĐồng nghĩa với get along with yougo along to get alongTuân thủ để có được sự chấp nhận và bảo mậtgo along for the rideĐi cùng ai đó một cách thụ động, hoặc đảm nhận vai trò tương đối thụ động hoặc tách biệt trong một dự án hoặc hoạt động nhóm
Ví dụ
- có thể là lúc đầu anh sẽ gặp khó khăn đấy nhưng cứ tiếp tục anh sẽ thấy dễ dàng hơn
- nó sẽ cùng đi với anh đến tận ga
- .