Dịch

go along

A2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. đồng ý, hợp tác, đi theođộng từA2To cooperate, agree, or support someone or an idea.
  2. tiếp tục, đi tiếp, di chuyểnđộng từA2To move forward, continue an activity, or proceed.
  3. đi ngang, đi dọc, đi tớiđộng từA2To move along a path, street, or line.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đồng ý
Tiến triển

Ví dụ

  • có thể là lúc đầu anh sẽ gặp khó khăn đấy nhưng cứ tiếp tục anh sẽ thấy dễ dàng hơn
  • nó sẽ cùng đi với anh đến tận ga
  • .

AI